晶状体 (jīngzhuàngtǐ) nghĩa là thấu kính, thể thủy tinh.
晶状体 đọc thế nào?
晶状体 đọc là jīngzhuàngtǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 晶状体 là gì?
Âm Hán Việt của 晶状体 là "tinh trạng thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.