TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智力低下

zhìlìdīxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ LỰC ĐÊ HẠ

智力低下 nghĩa là Chậm phát triển trí tuệ.

Nghĩa của 智力低下

zhìlìdīxià

TRÍ LỰC ĐÊ HẠ
  1. Chậm phát triển trí tuệ

Câu hỏi thường gặp

智力低下 nghĩa là gì?

智力低下 (zhìlìdīxià) nghĩa là Chậm phát triển trí tuệ.

智力低下 đọc thế nào?

智力低下 đọc là zhìlìdīxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 智力低下 là gì?

Âm Hán Việt của 智力低下 là "trí lực đê hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.