TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智力测验

zhìlìcèyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 智力測驗

Âm Hán Việt TRÍ LỰC TRẮC NGHIỆM

智力测验 nghĩa là Bài kiểm tra trí tuệ.

Nghĩa của 智力测验

zhìlìcèyàn

TRÍ LỰC TRẮC NGHIỆMphồn thể 智力測驗
  1. Bài kiểm tra trí tuệ

Câu hỏi thường gặp

智力测验 nghĩa là gì?

智力测验 (zhìlìcèyàn) nghĩa là Bài kiểm tra trí tuệ.

智力测验 đọc thế nào?

智力测验 đọc là zhìlìcèyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 智力测验 là gì?

Âm Hán Việt của 智力测验 là "trí lực trắc nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.