TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智取

zhìqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ THỦ

智取 nghĩa là dùng mưu để lấy.

Nghĩa của 智取

zhìqǔ

TRÍ THỦĐộng từ
  1. Dùng mưu để lấy
  2. Đánh bại bằng mưu trí
  3. Vượt qua một cách thông minh

Câu hỏi thường gặp

智取 nghĩa là gì?

智取 (zhìqǔ) nghĩa là dùng mưu để lấy.

智取 đọc thế nào?

智取 đọc là zhìqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 智取 là gì?

Âm Hán Việt của 智取 là "trí thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.