智商
giọng máy của trình duyệt
智商 nghĩa là chỉ số iq, chỉ số thông minh.
Nghĩa của 智商
zhìshāng
TRÍ THƯƠNGDanh từ- Chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
- Chỉ số thông minh (IQ)
- Trí thông minh; sự thông minh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 智商
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
智商 nghĩa là gì?
智商 (zhìshāng) nghĩa là chỉ số iq, chỉ số thông minh.
智商 đọc thế nào?
智商 đọc là zhìshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 智商 là gì?
Âm Hán Việt của 智商 là "trí thương".