TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智商税

zhìshāngshuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 智商稅

Âm Hán Việt TRÍ THƯƠNG THUẾ

智商税 nghĩa là thuế ngu.

Nghĩa của 智商税

zhìshāngshuì

TRÍ THƯƠNG THUẾDanh từphồn thể 智商稅
  1. Thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan

Câu hỏi thường gặp

智商税 nghĩa là gì?

智商税 (zhìshāngshuì) nghĩa là thuế ngu.

智商税 đọc thế nào?

智商税 đọc là zhìshāngshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 智商税 là gì?

Âm Hán Việt của 智商税 là "trí thương thuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.