智珠在握 (zhìzhūzàiwò) nghĩa là Cầm viên ngọc trí tuệ.
智珠在握 đọc thế nào?
智珠在握 đọc là zhìzhūzàiwò (pinyin).
Âm Hán Việt của 智珠在握 là gì?
Âm Hán Việt của 智珠在握 là "trí châu tại ác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.