TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智者

zhìzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ GIẢ

智者 nghĩa là hiền triết, người thông thái.

Nghĩa của 智者

zhìzhě

TRÍ GIẢDanh từ
  1. Hiền triết
  2. Người thông thái
  3. Người khéo léo và hiểu biết

Câu hỏi thường gặp

智者 nghĩa là gì?

智者 (zhìzhě) nghĩa là hiền triết, người thông thái.

智者 đọc thế nào?

智者 đọc là zhìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 智者 là gì?

Âm Hán Việt của 智者 là "trí giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.