智能
giọng máy của trình duyệt
智能 nghĩa là thông minh, có khả năng.
Nghĩa của 智能
zhìnéng
TRÍ NĂNGTính từ, Danh từ- Thông minh
- Có khả năng
- Khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)
Từ ghép có 智能
Câu hỏi thường gặp
智能 nghĩa là gì?
智能 (zhìnéng) nghĩa là thông minh, có khả năng.
智能 đọc thế nào?
智能 đọc là zhìnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 智能 là gì?
Âm Hán Việt của 智能 là "trí năng".