TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暂定

zàndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暫定

Âm Hán Việt TẠM ĐỊNH

暂定 nghĩa là sắp xếp tạm thời, tạm thời.

Nghĩa của 暂定

zàndìng

TẠM ĐỊNHĐộng từphồn thể 暫定
  1. Sắp xếp tạm thời
  2. Tạm thời
  3. Dự kiến

Câu hỏi thường gặp

暂定 nghĩa là gì?

暂定 (zàndìng) nghĩa là sắp xếp tạm thời, tạm thời.

暂定 đọc thế nào?

暂定 đọc là zàndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暂定 là gì?

Âm Hán Việt của 暂定 là "tạm định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.