TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暂停

zàntíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暫停

Âm Hán Việt TẠM ĐÌNH

暂停 nghĩa là tạm dừng.

Nghĩa của 暂停

zàntíng

TẠM ĐÌNHĐộng từphồn thể 暫停
  1. Tạm dừng
  2. Hội ý (ví dụ: trong thể thao)
  3. Ngừng
  4. Tạm dừng (trình phát media)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暂停

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暂停 nghĩa là gì?

暂停 (zàntíng) nghĩa là tạm dừng.

暂停 đọc thế nào?

暂停 đọc là zàntíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暂停 là gì?

Âm Hán Việt của 暂停 là "tạm đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.