TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暂息

zànxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暫息

Âm Hán Việt TẠM TỨC

暂息 nghĩa là tạm lắng.

Nghĩa của 暂息

zànxī

TẠM TỨCĐộng từphồn thể 暫息
  1. Tạm lắng (trong cơn bão)
  2. Ngớt mưa trong chốc lát

Câu hỏi thường gặp

暂息 nghĩa là gì?

暂息 (zànxī) nghĩa là tạm lắng.

暂息 đọc thế nào?

暂息 đọc là zànxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 暂息 là gì?

Âm Hán Việt của 暂息 là "tạm tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.