TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暂搁

zàngē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暫擱

Âm Hán Việt TẠM CÁC

暂搁 nghĩa là tạm dừng, tạm ngưng.

Nghĩa của 暂搁

zàngē

TẠM CÁCphồn thể 暫擱
  1. Tạm dừng
  2. Tạm ngưng

Câu hỏi thường gặp

暂搁 nghĩa là gì?

暂搁 (zàngē) nghĩa là tạm dừng, tạm ngưng.

暂搁 đọc thế nào?

暂搁 đọc là zàngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 暂搁 là gì?

Âm Hán Việt của 暂搁 là "tạm các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.