TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暂行

zànxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暫行

Âm Hán Việt TẠM HÀNH

暂行 nghĩa là tạm thời.

Nghĩa của 暂行

zànxíng

TẠM HÀNHĐộng từphồn thể 暫行
  1. Tạm thời

Câu hỏi thường gặp

暂行 nghĩa là gì?

暂行 (zànxíng) nghĩa là tạm thời.

暂行 đọc thế nào?

暂行 đọc là zànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暂行 là gì?

Âm Hán Việt của 暂行 là "tạm hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.