TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暄腾

xuānteng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暄騰

Âm Hán Việt HUYÊN ĐẰNG

暄腾 nghĩa là mềm và ấm.

Nghĩa của 暄腾

xuānteng

HUYÊN ĐẰNGphồn thể 暄騰
  1. Mềm và ấm (của bánh mì)

Câu hỏi thường gặp

暄腾 nghĩa là gì?

暄腾 (xuānteng) nghĩa là mềm và ấm.

暄腾 đọc thế nào?

暄腾 đọc là xuānteng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暄腾 là gì?

Âm Hán Việt của 暄腾 là "huyên đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.