TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暌违

kuíwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暌違

暌违 nghĩa là Bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian.

Nghĩa của 暌违

kuíwéi

phồn thể 暌違
  1. Bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian

Câu hỏi thường gặp

暌违 nghĩa là gì?

暌违 (kuíwéi) nghĩa là Bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian.

暌违 đọc thế nào?

暌违 đọc là kuíwéi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.