暖房 (nuǎnfáng) nghĩa là hệ thống sưởi, sưởi trung tâm.
暖房 đọc thế nào?
暖房 đọc là nuǎnfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 暖房 là gì?
Âm Hán Việt của 暖房 là "noãn phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.