TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖房

nuǎnfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NOÃN PHÒNG

暖房 nghĩa là hệ thống sưởi, sưởi trung tâm.

Nghĩa của 暖房

nuǎnfáng

NOÃN PHÒNGDanh từ, Động từ
  1. Hệ thống sưởi
  2. Sưởi trung tâm
  3. Nhà kính
  4. Phòng kính
  5. Thăm tân gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暖房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暖房 nghĩa là gì?

暖房 (nuǎnfáng) nghĩa là hệ thống sưởi, sưởi trung tâm.

暖房 đọc thế nào?

暖房 đọc là nuǎnfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暖房 là gì?

Âm Hán Việt của 暖房 là "noãn phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.