TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温室

wēnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫室

Âm Hán Việt ÔN THẤT

温室 nghĩa là nhà kính.

Nghĩa của 温室

wēnshì

ÔN THẤTDanh từphồn thể 溫室
  1. Nhà kính

Từ ghép có 温室

Câu hỏi thường gặp

温室 nghĩa là gì?

温室 (wēnshì) nghĩa là nhà kính.

温室 đọc thế nào?

温室 đọc là wēnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 温室 là gì?

Âm Hán Việt của 温室 là "ôn thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.