TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖洋洋

nuǎnyángyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NOÃN DƯƠNG DƯƠNG

暖洋洋 nghĩa là ấm, ấm áp dễ chịu.

Nghĩa của 暖洋洋

nuǎnyángyáng

NOÃN DƯƠNG DƯƠNGTính từ
  1. Ấm
  2. Ấm áp dễ chịu

Câu hỏi thường gặp

暖洋洋 nghĩa là gì?

暖洋洋 (nuǎnyángyáng) nghĩa là ấm, ấm áp dễ chịu.

暖洋洋 đọc thế nào?

暖洋洋 đọc là nuǎnyángyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暖洋洋 là gì?

Âm Hán Việt của 暖洋洋 là "noãn dương dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.