TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖流

nuǎnliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NOÃN LƯU
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

暖流 nghĩa là dòng biển ấm, cảm giác ấm áp.

Nghĩa của 暖流

nuǎnliú

NOÃN LƯUDanh từ
  1. Dòng biển ấm
  2. nghĩa bóng Cảm giác ấm áp

Câu hỏi thường gặp

暖流 nghĩa là gì?

暖流 (nuǎnliú) nghĩa là dòng biển ấm, cảm giác ấm áp.

暖流 đọc thế nào?

暖流 đọc là nuǎnliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 暖流 là gì?

Âm Hán Việt của 暖流 là "noãn lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.