TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖调

nuǎndiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暖調

暖调 nghĩa là tông ấm, màu ấm.

Nghĩa của 暖调

nuǎndiào

Danh từphồn thể 暖調
  1. Tông ấm
  2. Màu ấm

Câu hỏi thường gặp

暖调 nghĩa là gì?

暖调 (nuǎndiào) nghĩa là tông ấm, màu ấm.

暖调 đọc thế nào?

暖调 đọc là nuǎndiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.