TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗合

ànhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM HỢP

暗合 nghĩa là đồng ý ngầm, nhất trí.

Nghĩa của 暗合

ànhé

ÁM HỢPĐộng từ
  1. Đồng ý ngầm
  2. Nhất trí
  3. Quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào

Câu hỏi thường gặp

暗合 nghĩa là gì?

暗合 (ànhé) nghĩa là đồng ý ngầm, nhất trí.

暗合 đọc thế nào?

暗合 đọc là ànhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗合 là gì?

Âm Hán Việt của 暗合 là "ám hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.