Quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào
Câu hỏi thường gặp
暗合 nghĩa là gì?
暗合 (ànhé) nghĩa là đồng ý ngầm, nhất trí.
暗合 đọc thế nào?
暗合 đọc là ànhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 暗合 là gì?
Âm Hán Việt của 暗合 là "ám hợp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.