TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗号

ànhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗號

Âm Hán Việt ÁM HIỆU

暗号 nghĩa là tín hiệu bí mật, mật khẩu.

Nghĩa của 暗号

ànhào

ÁM HIỆUDanh từphồn thể 暗號
  1. Tín hiệu bí mật
  2. Mật khẩu
  3. Mật mã

Câu hỏi thường gặp

暗号 nghĩa là gì?

暗号 (ànhào) nghĩa là tín hiệu bí mật, mật khẩu.

暗号 đọc thế nào?

暗号 đọc là ànhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗号 là gì?

Âm Hán Việt của 暗号 là "ám hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.