TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗哨儿

ànshàor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗哨兒

Âm Hán Việt ÁM TIẾU NHI

暗哨儿 nghĩa là Huýt sáo ra hiệu bí mật.

Nghĩa của 暗哨儿

ànshàor

ÁM TIẾU NHIphồn thể 暗哨兒
  1. Huýt sáo ra hiệu bí mật

Câu hỏi thường gặp

暗哨儿 nghĩa là gì?

暗哨儿 (ànshàor) nghĩa là Huýt sáo ra hiệu bí mật.

暗哨儿 đọc thế nào?

暗哨儿 đọc là ànshàor (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗哨儿 là gì?

Âm Hán Việt của 暗哨儿 là "ám tiếu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.