TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗想

ànxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TƯỞNG

暗想 nghĩa là nghĩ thầm.

Nghĩa của 暗想

ànxiǎng

ÁM TƯỞNGĐộng từ
  1. Nghĩ thầm

Câu hỏi thường gặp

暗想 nghĩa là gì?

暗想 (ànxiǎng) nghĩa là nghĩ thầm.

暗想 đọc thế nào?

暗想 đọc là ànxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗想 là gì?

Âm Hán Việt của 暗想 là "ám tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.