TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗扣

ànkòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM KHẤU

暗扣 nghĩa là cúc bấm ẩn.

Nghĩa của 暗扣

ànkòu

ÁM KHẤU
  1. Cúc bấm ẩn (giấu phía sau nắp gập trên quần áo)

Câu hỏi thường gặp

暗扣 nghĩa là gì?

暗扣 (ànkòu) nghĩa là cúc bấm ẩn.

暗扣 đọc thế nào?

暗扣 đọc là ànkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗扣 là gì?

Âm Hán Việt của 暗扣 là "ám khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.