TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗爽

ànshuǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM SẢNG

暗爽 nghĩa là thầm vui sướng.

Nghĩa của 暗爽

ànshuǎng

ÁM SẢNG
  1. Thầm vui sướng

Câu hỏi thường gặp

暗爽 nghĩa là gì?

暗爽 (ànshuǎng) nghĩa là thầm vui sướng.

暗爽 đọc thế nào?

暗爽 đọc là ànshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗爽 là gì?

Âm Hán Việt của 暗爽 là "ám sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.