TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗疮

ànchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗瘡

Âm Hán Việt ÁM SANG

暗疮 nghĩa là mụn trứng cá.

Nghĩa của 暗疮

ànchuāng

ÁM SANGDanh từphồn thể 暗瘡
  1. Mụn trứng cá

Câu hỏi thường gặp

暗疮 nghĩa là gì?

暗疮 (ànchuāng) nghĩa là mụn trứng cá.

暗疮 đọc thế nào?

暗疮 đọc là ànchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗疮 là gì?

Âm Hán Việt của 暗疮 là "ám sang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.