TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗疾

ànjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TẬT

暗疾 nghĩa là bệnh khó nói.

Nghĩa của 暗疾

ànjí

ÁM TẬTDanh từ
  1. Bệnh khó nói
  2. Bệnh mà người ta xấu hổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暗疾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暗疾 nghĩa là gì?

暗疾 (ànjí) nghĩa là bệnh khó nói.

暗疾 đọc thế nào?

暗疾 đọc là ànjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗疾 là gì?

Âm Hán Việt của 暗疾 là "ám tật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.