TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗箭

ànjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TIỄN

暗箭 nghĩa là đâm sau lưng.

Nghĩa của 暗箭

ànjiàn

ÁM TIỄNDanh từ
  1. Tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng

Câu hỏi thường gặp

暗箭 nghĩa là gì?

暗箭 (ànjiàn) nghĩa là đâm sau lưng.

暗箭 đọc thế nào?

暗箭 đọc là ànjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗箭 là gì?

Âm Hán Việt của 暗箭 là "ám tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.