TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗算

ànsuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TOÁN

暗算 nghĩa là ám hại.

Nghĩa của 暗算

ànsuàn

ÁM TOÁNĐộng từ, Danh từ
  1. Ám hại

Câu hỏi thường gặp

暗算 nghĩa là gì?

暗算 (ànsuàn) nghĩa là ám hại.

暗算 đọc thế nào?

暗算 đọc là ànsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗算 là gì?

Âm Hán Việt của 暗算 là "ám toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.