TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗箱

ànxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TƯƠNG

暗箱 nghĩa là buồng tối máy ảnh, máy chụp tối.

Nghĩa của 暗箱

ànxiāng

ÁM TƯƠNGDanh từ
  1. Buồng tối máy ảnh
  2. Máy chụp tối

Câu hỏi thường gặp

暗箱 nghĩa là gì?

暗箱 (ànxiāng) nghĩa là buồng tối máy ảnh, máy chụp tối.

暗箱 đọc thế nào?

暗箱 đọc là ànxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗箱 là gì?

Âm Hán Việt của 暗箱 là "ám tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.