TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗箱操作

ànxiāngcāozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM TƯƠNG THAO TÁC

暗箱操作 nghĩa là hoạt động bí mật, thao túng ngầm.

Nghĩa của 暗箱操作

ànxiāngcāozuò

ÁM TƯƠNG THAO TÁCDanh từ
  1. Hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...)
  2. Thao túng ngầm
  3. Hoạt động đen tối

Câu hỏi thường gặp

暗箱操作 nghĩa là gì?

暗箱操作 (ànxiāngcāozuò) nghĩa là hoạt động bí mật, thao túng ngầm.

暗箱操作 đọc thế nào?

暗箱操作 đọc là ànxiāngcāozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗箱操作 là gì?

Âm Hán Việt của 暗箱操作 là "ám tương thao tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.