暗箱操作 (ànxiāngcāozuò) nghĩa là hoạt động bí mật, thao túng ngầm.
暗箱操作 đọc thế nào?
暗箱操作 đọc là ànxiāngcāozuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 暗箱操作 là gì?
Âm Hán Việt của 暗箱操作 là "ám tương thao tác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.