TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗经

ànjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗經

Âm Hán Việt ÁM KINH

暗经 nghĩa là kinh nguyệt tiềm ẩn.

Nghĩa của 暗经

ànjīng

ÁM KINHphồn thể 暗經
  1. Kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)

Câu hỏi thường gặp

暗经 nghĩa là gì?

暗经 (ànjīng) nghĩa là kinh nguyệt tiềm ẩn.

暗经 đọc thế nào?

暗经 đọc là ànjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗经 là gì?

Âm Hán Việt của 暗经 là "ám kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.