TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗袋

àndài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM ĐẠI

暗袋 nghĩa là túi máy ảnh.

Nghĩa của 暗袋

àndài

ÁM ĐẠIDanh từ
  1. Túi máy ảnh (để thay phim)

Câu hỏi thường gặp

暗袋 nghĩa là gì?

暗袋 (àndài) nghĩa là túi máy ảnh.

暗袋 đọc thế nào?

暗袋 đọc là àndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗袋 là gì?

Âm Hán Việt của 暗袋 là "ám đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.