TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗记儿

ànjìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗記兒

Âm Hán Việt ÁM KÝ NHI

暗记儿 nghĩa là dấu hiệu bí mật.

Nghĩa của 暗记儿

ànjìr

ÁM KÝ NHIDanh từphồn thể 暗記兒
  1. Dấu hiệu bí mật

Câu hỏi thường gặp

暗记儿 nghĩa là gì?

暗记儿 (ànjìr) nghĩa là dấu hiệu bí mật.

暗记儿 đọc thế nào?

暗记儿 đọc là ànjìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗记儿 là gì?

Âm Hán Việt của 暗记儿 là "ám ký nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.