TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗适应

ànshìyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗適應

Âm Hán Việt ÁM THÍCH ỨNG

暗适应 nghĩa là Sự thích nghi với bóng tối.

Nghĩa của 暗适应

ànshìyìng

ÁM THÍCH ỨNGDanh từphồn thể 暗適應
  1. sinh lý thị giác Sự thích nghi với bóng tối

Câu hỏi thường gặp

暗适应 nghĩa là gì?

暗适应 (ànshìyìng) nghĩa là Sự thích nghi với bóng tối.

暗适应 đọc thế nào?

暗适应 đọc là ànshìyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗适应 là gì?

Âm Hán Việt của 暗适应 là "ám thích ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.