TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗道

àndào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM ĐẠO

暗道 nghĩa là đường mật, đường hầm bí mật.

Nghĩa của 暗道

àndào

ÁM ĐẠODanh từ
  1. Đường mật; đường hầm bí mật

Câu hỏi thường gặp

暗道 nghĩa là gì?

暗道 (àndào) nghĩa là đường mật, đường hầm bí mật.

暗道 đọc thế nào?

暗道 đọc là àndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗道 là gì?

Âm Hán Việt của 暗道 là "ám đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.