TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暮岁

mùsuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暮歲

Âm Hán Việt MỘ TUẾ

暮岁 nghĩa là những ngày cuối năm, tuổi già.

Nghĩa của 暮岁

mùsuì

MỘ TUẾphồn thể 暮歲
  1. Những ngày cuối năm
  2. Tuổi già

Câu hỏi thường gặp

暮岁 nghĩa là gì?

暮岁 (mùsuì) nghĩa là những ngày cuối năm, tuổi già.

暮岁 đọc thế nào?

暮岁 đọc là mùsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 暮岁 là gì?

Âm Hán Việt của 暮岁 là "mộ tuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.