TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴力法

bàolìfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO LỰC PHÁP

暴力法 nghĩa là phương pháp bạo lực.

Nghĩa của 暴力法

bàolìfǎ

BẠO LỰC PHÁP
  1. Phương pháp bạo lực
  2. Sử dụng sức mạnh cơ bắp
  3. Brute force (tin học)

Câu hỏi thường gặp

暴力法 nghĩa là gì?

暴力法 (bàolìfǎ) nghĩa là phương pháp bạo lực.

暴力法 đọc thế nào?

暴力法 đọc là bàolìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴力法 là gì?

Âm Hán Việt của 暴力法 là "bạo lực pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.