TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴发户

bàofāhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴發戶

Âm Hán Việt BẠO PHÁT HỘ

暴发户 nghĩa là người mới giàu, trọc phú.

Nghĩa của 暴发户

bàofāhù

BẠO PHÁT HỘDanh từphồn thể 暴發戶
  1. Người mới giàu
  2. Trọc phú
  3. Kẻ mới phất

Câu hỏi thường gặp

暴发户 nghĩa là gì?

暴发户 (bàofāhù) nghĩa là người mới giàu, trọc phú.

暴发户 đọc thế nào?

暴发户 đọc là bàofāhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴发户 là gì?

Âm Hán Việt của 暴发户 là "bạo phát hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.