TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴发

bàofā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴發

Âm Hán Việt BẠO PHÁT

暴发 nghĩa là bùng phát.

Nghĩa của 暴发

bàofā

BẠO PHÁTĐộng từphồn thể 暴發
  1. Bùng phát (bệnh tật, v.v.)
  2. Đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暴发

Đồng nghĩa

Từ ghép có 暴发

Câu hỏi thường gặp

暴发 nghĩa là gì?

暴发 (bàofā) nghĩa là bùng phát.

暴发 đọc thế nào?

暴发 đọc là bàofā (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴发 là gì?

Âm Hán Việt của 暴发 là "bạo phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.