TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴怒

bàonù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO NỘ

暴怒 nghĩa là nổi cơn thịnh nộ, tức giận dữ dội.

Nghĩa của 暴怒

bàonù

BẠO NỘĐộng từ
  1. Nổi cơn thịnh nộ
  2. Tức giận dữ dội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暴怒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暴怒 nghĩa là gì?

暴怒 (bàonù) nghĩa là nổi cơn thịnh nộ, tức giận dữ dội.

暴怒 đọc thế nào?

暴怒 đọc là bàonù (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴怒 là gì?

Âm Hán Việt của 暴怒 là "bạo nộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.