TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴敛

bàoliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴斂

Âm Hán Việt BẠO LIỄM

暴敛 nghĩa là thu thuế quá mức, tống tiền.

Nghĩa của 暴敛

bàoliǎn

BẠO LIỄMĐộng từphồn thể 暴斂
  1. Thu thuế quá mức
  2. Tống tiền

Thành ngữ có 暴敛

  • 横征暴敛 — Thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân

Câu hỏi thường gặp

暴敛 nghĩa là gì?

暴敛 (bàoliǎn) nghĩa là thu thuế quá mức, tống tiền.

暴敛 đọc thế nào?

暴敛 đọc là bàoliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴敛 là gì?

Âm Hán Việt của 暴敛 là "bạo liễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.