TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴晒

bàoshài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴曬

Âm Hán Việt BẠO SÁI

暴晒 nghĩa là thiêu đốt, phơi dưới nắng gắt.

Nghĩa của 暴晒

bàoshài

BẠO SÁIĐộng từphồn thể 暴曬
  1. của mặt trời Thiêu đốt
  2. Phơi dưới nắng gắt

Câu hỏi thường gặp

暴晒 nghĩa là gì?

暴晒 (bàoshài) nghĩa là thiêu đốt, phơi dưới nắng gắt.

暴晒 đọc thế nào?

暴晒 đọc là bàoshài (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴晒 là gì?

Âm Hán Việt của 暴晒 là "bạo sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.