TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴殄天物

bàotiǎntiānwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO ĐIỄN THIÊN VẬT

暴殄天物 nghĩa là Phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh.

Nghĩa của 暴殄天物

bàotiǎntiānwù

BẠO ĐIỄN THIÊN VẬTCụm từ
  1. Phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh
  2. Không biết tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

暴殄天物 nghĩa là gì?

暴殄天物 (bàotiǎntiānwù) nghĩa là Phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh.

暴殄天物 đọc thế nào?

暴殄天物 đọc là bàotiǎntiānwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴殄天物 là gì?

Âm Hán Việt của 暴殄天物 là "bạo điễn thiên vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.