TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴民

bàomín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO DÂN

暴民 nghĩa là đám đông bạo loạn.

Nghĩa của 暴民

bàomín

BẠO DÂNDanh từ
  1. Đám đông bạo loạn

Câu hỏi thường gặp

暴民 nghĩa là gì?

暴民 (bàomín) nghĩa là đám đông bạo loạn.

暴民 đọc thế nào?

暴民 đọc là bàomín (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴民 là gì?

Âm Hán Việt của 暴民 là "bạo dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.