TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴洪

bàohóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO HỒNG

暴洪 nghĩa là trận lụt bất ngờ, dữ dội, lũ quét.

Nghĩa của 暴洪

bàohóng

BẠO HỒNGDanh từ
  1. Trận lụt bất ngờ, dữ dội
  2. Lũ quét

Câu hỏi thường gặp

暴洪 nghĩa là gì?

暴洪 (bàohóng) nghĩa là trận lụt bất ngờ, dữ dội, lũ quét.

暴洪 đọc thế nào?

暴洪 đọc là bàohóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴洪 là gì?

Âm Hán Việt của 暴洪 là "bạo hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.