TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴瘦

bàoshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO SẤU

暴瘦 nghĩa là sụt cân nghiêm trọng.

Nghĩa của 暴瘦

bàoshòu

BẠO SẤUĐộng từ
  1. Sụt cân nghiêm trọng

Câu hỏi thường gặp

暴瘦 nghĩa là gì?

暴瘦 (bàoshòu) nghĩa là sụt cân nghiêm trọng.

暴瘦 đọc thế nào?

暴瘦 đọc là bàoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴瘦 là gì?

Âm Hán Việt của 暴瘦 là "bạo sấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.