TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴行

bàoxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO HÀNH

暴行 nghĩa là hành động man rợ, phẫn nộ.

Nghĩa của 暴行

bàoxíng

BẠO HÀNHDanh từ
  1. Hành động man rợ
  2. Phẫn nộ
  3. Tàn ác

Câu hỏi thường gặp

暴行 nghĩa là gì?

暴行 (bàoxíng) nghĩa là hành động man rợ, phẫn nộ.

暴行 đọc thế nào?

暴行 đọc là bàoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴行 là gì?

Âm Hán Việt của 暴行 là "bạo hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.